- 豸trĩ(thú không chân (bộ thú))
- 勺chước(cái muôi, cái gáo)
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
Chỉ thấy một đốm da báo, có thể thấy toàn bộ.
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
Chỉ thấy một đốm da báo, có thể thấy toàn bộ.
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Con báo là loài thú có tiếng gầm vang như tiếng chước.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
nhìn thấy một chút của cái toàn thể; thấy chỉ bề ngoài [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.