- 立lập(đứng thẳng (tượng hình))
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
Anh ấy lập tức thành Phật, không làm điều xấu nữa.
buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (chỉ cần biết hối cải, có thể được cứu rỗi ngay) [thành ngữ]
Lập địa thành Phật, quay đầu là bờ.
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
Anh ấy lập tức thành Phật, không làm điều xấu nữa.
buông dao đồ tể, lập tức thành Phật (chỉ cần biết hối cải, có thể được cứu rỗi ngay) [thành ngữ]
Lập địa thành Phật, quay đầu là bờ.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
Người đứng thẳng trên mặt đất, hai chân vững chắc — đó là chữ Lập.
Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Phật là bậc người vượt lên trên mọi ràng buộc thế gian.
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
trở thành Phật ngay tại chỗ; cải tà quy chính trong thoáy chốc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.