- 立lập(đứng thẳng)
- 占chiêm/chiếm(chiếm giữ)
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
nói chuyện dễ hơn làm việc; nói từ trên cao mà không hiểu khó khăn [thành ngữ]
Bạn nói chuyện mà không biết khó khăn gì cả!
nói chuyện dễ hơn làm việc; nói từ trên cao mà không hiểu khó khăn [thành ngữ]
Bạn nói chuyện mà không biết khó khăn gì cả!
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
Trạm dừng là nơi người ta đứng chiếm một chỗ chờ đợi.
Mắt dê chăm chú nhìn, hình dung sự bám chặt, dính vào một điều gì đó.
Nói chuyện là dùng lời để trao đổi với nhau.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Phần eo lưng là chỗ quan trọng nhất của thân thể.
Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.
nói chuyện dễ hơn làm việc; nói từ trên cao mà không hiểu khó khăn [thành ngữ]
nói chuyện dễ hơn làm việc; nói từ trên cao mà không hiểu khó khăn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.