- 音âm(âm thanh, tiếng)
- 十thập(mười, hoàn chỉnh)
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
đội mũ triều đại dưới giày rơm; mọi thứ lộn ngược [thành ngữ]
Chương phủ tiến lý là một thành ngữ.
đội mũ triều đại dưới giày rơm; mọi thứ lộn ngược [thành ngữ]
Chương phủ tiến lý là một thành ngữ.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
đội mũ triều đại dưới giày rơm; mọi thứ lộn ngược [thành ngữ]
đội mũ triều đại dưới giày rơm; mọi thứ lộn ngược [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.