- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
một công cốc nước; công vô công [thành ngữ]
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc.
một công cốc nước; công vô công [thành ngữ]
Dùng giỏ tre múc nước thì công cốc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
một công cốc nước; công vô công [thành ngữ]
một công cốc nước; công vô công [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.