- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
phái Cách Lỗ (một tông phái Phật giáo Tây Tạng)(kế thừa)
Chúng tôi là bạn thanh mai trúc mã.
phái Cách Lỗ (một tông phái Phật giáo Tây Tạng)(kế thừa)
Chúng tôi là bạn thanh mai trúc mã.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
phái Cách Lỗ (một tông phái Phật giáo Tây Tạng)
phái Cách Lỗ (một tông phái Phật giáo Tây Tạng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.