- ⺍giác(hai bàn tay (biểu thị học hỏi))
- 冖mịch(mái che, ngôi nhà)
- 子tử(đứa trẻ)
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phật học; giáo pháp Phật
Phật học
Anh ấy rất hứng thú với Phật học.
Phật học; giáo pháp Phật
Phật học
Anh ấy rất hứng thú với Phật học.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Phật học; giáo pháp Phật
Phật học; giáo pháp Phật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.