kiên định; bất di (không thay đổi)
Anh ấy kiên trì học tập, không bao giờ bỏ cuộc.
chuyên tâm; chí chí bất tuỳ (văn)
Anh ấy chuyên tâm học tập.
kiên định; bất di (không thay đổi)
Anh ấy kiên trì học tập, không bao giờ bỏ cuộc.
chuyên tâm; chí chí bất tuỳ (văn)
Anh ấy chuyên tâm học tập.
kiên định; bất di (không thay đổi)
kiên định; bất di (không thay đổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.