- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi buộc tóc; tuổi trưởng thành (của con gái)
Kê niên là khởi đầu tuổi trưởng thành của người con gái.
tuổi buộc tóc; tuổi trưởng thành (của con gái)
Kê niên là khởi đầu tuổi trưởng thành của người con gái.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
tuổi buộc tóc; tuổi trưởng thành (của con gái)
tuổi buộc tóc; tuổi trưởng thành (của con gái)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.