- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Phật Di Lạc cười; Maitreya cười [thành ngữ]
Phật Di Lặc Cười là một vị Bồ Tát trong Phật giáo.
Phật Di Lạc cười; Maitreya cười [thành ngữ]
Phật Di Lặc Cười là một vị Bồ Tát trong Phật giáo.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Siết chặt dây da bằng sức lực là ý nghĩa của chữ 勒 (lặc – kéo, ghìm cương).
Phật Di Lạc cười; Maitreya cười [thành ngữ]
Phật Di Lạc cười; Maitreya cười [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.