- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
cười rạ bụng; cười lăn lộn [thành ngữ]
Câu chuyện cười này làm tôi cười vỡ bụng.
cười rạ bụng; cười lăn lộn [thành ngữ]
Câu chuyện cười này làm tôi cười vỡ bụng.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Chữ 皮 mô phỏng hình ảnh bàn tay dùng công cụ lột da thú, nghĩa là da hoặc vỏ.
cười rạ bụng; cười lăn lộn [thành ngữ]
cười rạ bụng; cười lăn lộn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.