- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
Trong lớp học tràn ngập tiếng cười nói.
hoa đào
Trong lớp học tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
Trong lớp học tràn ngập tiếng cười nói.
hoa đào
Trong lớp học tràn ngập tiếng cười nói vui vẻ.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
vừa nói vừa cười; trò chuyện vui vẻ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.