- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
không cười nhạo nghèo mà cười nhạo hành hạ; xã hội thường chấp nhận cách làm bất chính để giàu có hơn là sống nghèo [thành ngữ]
Cười nghèo không cười điếm là một hiện tượng xã hội.
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
không cười nhạo nghèo mà cười nhạo hành hạ; xã hội thường chấp nhận cách làm bất chính để giàu có hơn là sống nghèo [thành ngữ]
Cười nghèo không cười điếm là một hiện tượng xã hội.
cõi Đào Hoa Nguyên; chốn bình yên lý tưởng ẩn thế
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
không cười nhạo nghèo mà cười nhạo hành hạ; xã hội thường chấp nhận cách làm bất chính để giàu có hơn là sống nghèo [thành ngữ]
không cười nhạo nghèo mà cười nhạo hành hạ; xã hội thường chấp nhận cách làm bất chính để giàu có hơn là sống nghèo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.