- ⺮trúc(cây tre)
- 夭yêu(uốn éo, trẻ trung)
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
duyên đào hoa; vận tình duyên với người khác giới
Anh ta là một kẻ cười nụ mà lòng độc ác.
duyên đào hoa; vận tình duyên với người khác giới
Anh ta là một kẻ cười nụ mà lòng độc ác.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
Cây tre uốn éo trong gió trông như đang cười vui.
Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.
Con hổ oai vệ đang ngồi chồm hổm trên bàn thấp, sẵn sàng vồ mồi.
duyên đào hoa; vận tình duyên với người khác giới
duyên đào hoa; vận tình duyên với người khác giới
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.