- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
bút mực; văn tự
Anh ấy thích viết chữ bằng bút mực.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Anh ấy dùng bút mực viết một lá thư.
từ ngữ; câu chữ
Anh ấy thích viết lách.
bút mực; văn tự
Anh ấy thích viết chữ bằng bút mực.
một lời nói; một câu chuyện (nói ra)
Anh ấy dùng bút mực viết một lá thư.
từ ngữ; câu chữ
Anh ấy thích viết lách.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Mực là chất đen được chế từ đất, dùng để viết.
bút mực; văn tự
bút mực; văn tự
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.