- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
tranh luận bằng văn bản; cuộc chiến bút
Anh ấy thích tranh luận bằng văn bản trên mạng.
tranh luận bằng văn bản; cuộc chiến bút
Anh ấy thích tranh luận bằng văn bản trên mạng.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
tranh luận bằng văn bản; cuộc chiến bút
tranh luận bằng văn bản; cuộc chiến bút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.