- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
thẳng tắp; đứng thẳng như cây bút
Anh ấy đứng thẳng tắp.
thẳng tắp; thẳng như cột
Anh ấy mặc một bộ vest thẳng thớm.
thẳng như cọ; đứng thẳng tắp
thẳng tắp; đứng thẳng như cây bút
Anh ấy đứng thẳng tắp.
thẳng tắp; thẳng như cột
Anh ấy mặc một bộ vest thẳng thớm.
thẳng như cọ; đứng thẳng tắp
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
thẳng tắp; đứng thẳng như cây bút
thẳng tắp; đứng thẳng như cây bút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
gậy; dùi cui
hoa mai; hoa mận
gậy; dùi cui
hoa mai; hoa mận