- ⺮trúc(cây tre)
- 毛mao(lông, sợi lông)
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
chuồng (nhốt thú); cũi giam
Anh ấy là một cây bút giỏi.
cây bút giỏi; người viết lách cừ khôi
chuồng (nhốt thú); cũi giam
Anh ấy là một cây bút giỏi.
cây bút giỏi; người viết lách cừ khôi
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Bút lông làm từ lông thú gắn vào cán tre, nét chữ từ đó mà ra.
Cây gỗ thẳng đứng như thân khô tạo thành cái cán, cái cột.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
chuồng (nhốt thú); cũi giam
chuồng (nhốt thú); cũi giam
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.