- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bùa; thẻ phù
Anh ấy đeo một lá bùa hộ mệnh.
bùa; thẻ phù
Anh ấy đeo một lá bùa hộ mệnh.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
bùa; thẻ phù
bùa; thẻ phù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.