- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
thứ hai; số hai
中表示顺序或数量中的两biǎoshì shùnxù huò shùliàng zhōng de liǎng
Đây là quyển sách thứ hai.
Anh ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
thứ hai; số hai
中表示顺序或数量中的两biǎoshì shùnxù huò shùliàng zhōng de liǎng
Đây là quyển sách thứ hai.
Anh ấy đã giành được vị trí thứ hai trong cuộc thi.
Bây giờ tôi sẽ trình bày vấn đề thứ hai.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Hai nét ngang song song tượng trưng cho số hai.
thứ hai; số hai
thứ hai; số hai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第一之后的,次序为二的pái zài dì yī zhī hòu de, cì xù wéi èr de
Cô ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是第一的pái zài dì èr wèi de;búshì dì yī de
Đây là cuốn sách thứ hai.
Cô ấy giữ vị trí phó trong công ty.
lần sau; lần tới
中排在后面的;在第一之后pái zài hòumiàn de;zài dì yī zhī hòu
Lần sau khi gặp nhau, anh ấy trông thoải mái hơn nhiều.
thứ hai; á (kém hơn một bậc)
中排在第一之后的,次序为二的pái zài dì yī zhī hòu de, cì xù wéi èr de
Cô ấy đã giành được hạng nhì trong cuộc thi.
phó; thứ; phụ
中排在第二位的;不是第一的pái zài dì èr wèi de;búshì dì yī de
Đây là cuốn sách thứ hai.
Cô ấy giữ vị trí phó trong công ty.
lần sau; lần tới
中排在后面的;在第一之后pái zài hòumiàn de;zài dì yī zhī hòu
Lần sau khi gặp nhau, anh ấy trông thoải mái hơn nhiều.