- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
cây dương xỉ mộc (Cyathea spinulosa)
中排在第四之后的数字或顺序pái zài dì sì zhī hòu de shùzì huò shùnxù
Đây là cuốn sách thứ năm.
cây dương xỉ mộc (Cyathea spinulosa)
中排在第四之后的数字或顺序pái zài dì sì zhī hòu de shùzì huò shùnxù
Đây là cuốn sách thứ năm.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Số năm được khắc giữa hai vạch ngang, tượng hình cách đếm ngón tay thời cổ đại.
cây dương xỉ mộc (Cyathea spinulosa)
cây dương xỉ mộc (Cyathea spinulosa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.