- ⺮trúc(cây tre)
- 弟đệ(em trai, thứ tự)
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Des Moines
Des Moines
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Des Moines
Des Moines
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.