- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
ống dẫn nước bằng tre; máng tre
Đường đẳng áp là đường nối các điểm có cùng áp suất trên bản đồ thời tiết.
áp suất bằng nhau; đẳng áp
ống dẫn nước bằng tre; máng tre
Đường đẳng áp là đường nối các điểm có cùng áp suất trên bản đồ thời tiết.
áp suất bằng nhau; đẳng áp
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.
ống dẫn nước bằng tre; máng tre
ống dẫn nước bằng tre; máng tre
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.