- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; yếu tố
Đẳng thức này là đúng.
điều kiện; yêu cầu; điều kiện tiên quyết
Đẳng thức này sai rồi.
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; yếu tố
Đẳng thức này là đúng.
điều kiện; yêu cầu; điều kiện tiên quyết
Đẳng thức này sai rồi.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Dùng cọc gỗ và công cụ để tạo ra một khuôn mẫu, quy thức chuẩn mực.
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; yếu tố
điều kiện; điều khoản; hoàn cảnh; yếu tố
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.