- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
(văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc
Plasma là trạng thái thứ tư của vật chất.
(văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc
Plasma là trạng thái thứ tư của vật chất.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Con thú bị bẫy dưới mái che hung hiểm, cố sức bứt ra để thoát ly.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
(văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc
(văn) sắp xếp có hệ thống; trật tự mạch lạc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.