- ⺮trúc(tre, trúc)
- 寺tự(chùa, đền)
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
Thành tích của anh ấy đã đạt đến cấp độ cao nhất.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Thành tích của anh ấy đứng đầu lớp.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
Thành tích của anh ấy đã đạt đến cấp độ cao nhất.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Thành tích của anh ấy đứng đầu lớp.
phân cấp; phân loại; xếp hạng
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
bằng phẳng; nguyên (nguồn gốc); cánh đồng; tha thứ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
xếp hạng; mức độ
Đánh giá của sản phẩm này rất cao.
xếp hạng; mức độ
Đánh giá của sản phẩm này rất cao.