- ⺮trúc(cây tre)
- 肋lặc(xương sườn, gân)
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.
toàn thân mệt mỏi, sức lực cạn kiệt; kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, mệt mỏi rã rời.
người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, kiệt sức rồi.
toàn thân mệt mỏi, sức lực cạn kiệt; kiệt sức [thành ngữ]
Anh ấy làm việc cả ngày, mệt mỏi rã rời.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Gân cơ cứng và dẻo như tre, bám chặt vào xương sườn để giữ thân thể vững chắc.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]
người mệt ngựa kiệt (mệt lả, kiệt sức hoàn toàn) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.