- ⺮trúc(cây tre)
- 巩củng(củng cố, vững chắc)
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Thê Hà
Xây dựng thành lũy là một phần quan trọng của chiến tranh cổ đại.
Thê Hà
Xây dựng thành lũy là một phần quan trọng của chiến tranh cổ đại.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Đàn trúc (筑) làm bằng tre, gảy lên âm thanh vững chắc và mạnh mẽ.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Thê Hà
Thê Hà
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.