- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
hồi bái; trả lễ
Anh ấy đã đi đáp lễ rồi.
hồi bái; trả lễ
Anh ấy đã đi đáp lễ rồi.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
hồi bái; trả lễ
hồi bái; trả lễ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.