- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bày tỏ lòng biết ơn; cảm tạ
Tôi đến để cảm ơn bạn.
bày tỏ lòng biết ơn; cảm tạ
Tôi đến để cảm ơn bạn.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
bày tỏ lòng biết ơn; cảm tạ
bày tỏ lòng biết ơn; cảm tạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.