- ⺮trúc(tre, trúc)
- 合hợp(hợp lại, phù hợp)
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi [thành ngữ]
Anh ấy luôn trả lời lạc đề.
trả lời không đúng câu hỏi; trả lời không đúng chỗ [thành ngữ]
Anh ấy luôn trả lời vòng vo.
trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi [thành ngữ]
Anh ấy luôn trả lời lạc đề.
trả lời không đúng câu hỏi; trả lời không đúng chỗ [thành ngữ]
Anh ấy luôn trả lời vòng vo.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
Tờ tre (thẻ tre) hợp lại thành câu trả lời hoàn chỉnh.
非 vẽ hai cánh chim xòe ngược, tượng trưng cho sự đối lập và phủ định.
Nơi chốn là chỗ có cửa nhà, dùng rìu chặt cây dựng lên.
Hỏi là đứng trước cổng dùng miệng lên tiếng gọi vào.
trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi [thành ngữ]
trả lời không đúng câu hỏi; né tránh câu hỏi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.