- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 刂đao(dao, lưỡi dao)
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
người lập kế hoạch; nhà tổ chức
Anh ấy là một nhà tài trợ rất tốt.
kẻ lập kế hoạch; người chủ mưu
Anh ấy là một người lập kế hoạch rất giỏi.
sắp xếp; chỉnh lý; (bóng) phân tích và sắp xếp lại
người lập kế hoạch; nhà tổ chức
Anh ấy là một nhà tài trợ rất tốt.
kẻ lập kế hoạch; người chủ mưu
Anh ấy là một người lập kế hoạch rất giỏi.
sắp xếp; chỉnh lý; (bóng) phân tích và sắp xếp lại
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Dùng giáo mác và dao để vạch ra, phân chia ranh giới.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người lập kế hoạch; nhà tổ chức
người lập kế hoạch; nhà tổ chức
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.