- 一nhất(nét vạch ngang, đường viền)
- 凵khảm(cái khung, đường bao)
- 田điền(ruộng, ô vuông)
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định(kế thừa)
中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng(kế thừa)
中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì
Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định(kế thừa)
中制定计划或方案,进行周密安排zhìdìng jìhuà huò fāng'àn, jìnxíng zhōumì ānpái
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một dự án mới.
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng(kế thừa)
中制定计划或方案;组织安排某事zhìdìng jìhuà huò fāng'àn; zǔzhī ānpái mǒushì
Hoạt động này là do ai lên kế hoạch?
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
Vẽ tranh là dùng nét bút phác khung rồi tô từng ô vuông như thửa ruộng.
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
lên kế hoạch; mưu tính; hoạch định
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng(kế thừa)
中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)(kế thừa)
中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī
mưu đồ; toan tính(kế thừa)
中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi
lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức(kế thừa)
Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.
lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch(kế thừa)
中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi
Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.
lập kế hoạch; mưu hoạch; dàn dựng(kế thừa)
中制定计划或打算zhìdìng jìhuà huò dǎsuàn
lên kế hoạch; mưu tính; dàn dựng; tổ chức (một kế hoạch hoặc âm mưu)(kế thừa)
中制定计划;组织实施zhìdìng jìhuà; zǔzhī shíshī
mưu đồ; toan tính(kế thừa)
中制订计划;进行安排和准备zhì dìng jì huà;jìn xíng ān pái hé zhǔn bèi
lên kế hoạch; hoạch định; (người) lập kế hoạch; nhà tổ chức(kế thừa)
Anh ấy là nhà sản xuất của chương trình này.
lập kế hoạch; mưu hoạch; người lập kế hoạch(kế thừa)
中制定计划或方案的人;或制定计划、方案的行为zhìdìng jìhuà huò fāng'àn de rén;huò zhìdìng jìhuà、fāng'àn de xíngwéi
Anh ấy là một nhà hoạch định giỏi.