- 足túc(chân, bước chân)
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
gian khổ khai sơn; vất vả khởi đầu [thành ngữ]
Họ đã trải qua nhiều gian khổ để bắt đầu một sự nghiệp mới.
gian khổ khai sơn; vất vả khởi đầu [thành ngữ]
Họ đã trải qua nhiều gian khổ để bắt đầu một sự nghiệp mới.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Cây cỏ được giám sát kỹ để chiết ra màu xanh lam quý giá.
Sợi tơ kéo dài thành từng sợi chỉ mảnh gọi là lũ.
gian khổ khai sơn; vất vả khởi đầu [thành ngữ]
gian khổ khai sơn; vất vả khởi đầu [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.