- 竹trúc(tre, trúc)
- 师sư(thầy, quân đội)
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
sàng loại; loại bỏ
Vui lòng lọc bỏ những thông tin không liên quan.
sàng loại; tước bỏ
Chúng ta cần loại bỏ những hạt giống không tốt.
sàng loại; loại bỏ
Vui lòng lọc bỏ những thông tin không liên quan.
sàng loại; tước bỏ
Chúng ta cần loại bỏ những hạt giống không tốt.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
Cái rây làm bằng tre (竹), đọc gần giống 师 (sư) vì mượn âm.
Trừ bỏ đi phần dư thừa bên bờ thành, như dọn sạch gò đất vậy.
sàng loại; loại bỏ
sàng loại; loại bỏ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.