- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
trình diện; đăng ký; báo danh
Xin hãy đăng ký ở đây.
ký danh; điểm danh
Xin hãy ký tên vào đây.
trình diện; đăng ký; báo danh
Xin hãy đăng ký ở đây.
ký danh; điểm danh
Xin hãy ký tên vào đây.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dao chém đến nơi — đó là lúc ta thực sự 'đến' đích.
trình diện; đăng ký; báo danh
trình diện; đăng ký; báo danh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.