- ⺮trúc(tre, cây tre)
- 佥thiêm(đều, tất cả)
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
trong ngành; trong nghề
Phòng điều phối là một bộ phận quan trọng của sân bay.
trong ngành; trong nghề
Phòng điều phối là một bộ phận quan trọng của sân bay.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Ký tên trên thẻ tre, ngọn bút như cây trúc ghi dấu đồng thuận của mọi người.
Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
trong ngành; trong nghề
trong ngành; trong nghề
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.