- 矢thỉ(mũi tên)
- 豆đậu(hạt đậu (vật nhỏ))
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
ngắn gọn; súc tích
中长度或时间不长;言语不多zhǎngdù huò shíjiān búzhǎng;yányǔ búduō
Xin hãy nói ngắn gọn.
ngắn gọn; tóm tắt
中长度小;用词少chángdù xiǎo;yònguci shǎo
Bạn hãy nói ngắn gọn một chút.
ngắn gọn; súc tích
中长度或时间不长;言语不多zhǎngdù huò shíjiān búzhǎng;yányǔ búduō
Xin hãy nói ngắn gọn.
ngắn gọn; tóm tắt
中长度小;用词少chángdù xiǎo;yònguci shǎo
Bạn hãy nói ngắn gọn một chút.
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
Mũi tên ngắn chỉ bằng hạt đậu — đó là nghĩa của chữ 短 (ngắn).
ngắn gọn; súc tích
ngắn gọn; súc tích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ngắn gọn; tóm tắt
中内容少、时间短、篇幅小nèiróng shǎo、shíjiān duǎn、piānfú xiǎo
Xin hãy giới thiệu một cách ngắn gọn.
ngắn gọn; tóm tắt
中内容少、时间短、篇幅小nèiróng shǎo、shíjiān duǎn、piānfú xiǎo
Xin hãy giới thiệu một cách ngắn gọn.