- 禾hòa(cây lúa)
- 尔nhĩ(mày, ngươi)
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
gọi tắt; viết tắt
“Đại học Bắc Kinh” được gọi tắt là “Bắc Đại”.
viết tắt; tên viết tắt
“Bắc Đại” là tên viết tắt của Đại học Bắc Kinh.
gọi tắt; viết tắt
“Đại học Bắc Kinh” được gọi tắt là “Bắc Đại”.
viết tắt; tên viết tắt
“Bắc Đại” là tên viết tắt của Đại học Bắc Kinh.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
Cây lúa được cân đo để gọi tên, từ đó có nghĩa 'xưng hô'.
gọi tắt; viết tắt
gọi tắt; viết tắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.