- 保bảo(giữ gìn, bảo vệ)
- 火hỏa(lửa)
Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.
Gánh việc sửa chữa; hàn gắn (căng thẳng)
Họ đang hàn gắn mối quan hệ.
Gánh việc sửa chữa; hàn gắn (căng thẳng)
Họ đang hàn gắn mối quan hệ.
Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.
Nồi hầm dùng lửa giữ nóng thức ăn suốt thời gian dài.
Gánh việc sửa chữa; hàn gắn (căng thẳng)
Gánh việc sửa chữa; hàn gắn (căng thẳng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.