- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
giúp đỡ; hỗ trợ (văn)
giúp đỡ; hỗ trợ (văn)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
Nét 丿 và nét ⼄ tạo hình chiếc bàn nhỏ có hai chân vững chắc.
giúp đỡ; hỗ trợ (văn)
giúp đỡ; hỗ trợ (văn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.