- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
có tính; đáng kể; tính được lời
Bạn nói lời có giữ lời không?
đoạn (trong chạy tiếp sức)
Anh ấy nói lời giữ lời.
có tính; đáng kể; tính được lời
Bạn nói lời có giữ lời không?
đoạn (trong chạy tiếp sức)
Anh ấy nói lời giữ lời.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
có tính; đáng kể; tính được lời
có tính; đáng kể; tính được lời
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.