- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Tính ra thì chúng ta đã quen nhau mười năm rồi.
ước tính; ước lượng; đánh giá
tính ra; tính cộng lại; tính tất cả
Tính ra thì chúng ta đã quen nhau mười năm rồi.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Tính ra thì chúng ta đã quen nhau mười năm rồi.
ước tính; ước lượng; đánh giá
tính ra; tính cộng lại; tính tất cả
Tính ra thì chúng ta đã quen nhau mười năm rồi.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
đáng tiền; có lợi; tiết kiệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tính lại; tính ra; khi tính đến
tính lại; xét cho cũng
Tính ra thì anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.
tính lại; tính ra; khi tính đến
tính lại; xét cho cũng
Tính ra thì anh ấy lớn hơn tôi hai tuổi.