- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống bọc; ống lót
Ống bọc này là mới.
ống bọc; ống lót
Ống bọc này là mới.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Bộ đồ lớn và dài được mặc trùm lên nhau thành bộ套.
ống bọc; ống lót
ống bọc; ống lót
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.