- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Tôi cần một thợ sửa ống nước.
chim cành cạch nâu (Cisticola juncidis)
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Tôi cần một thợ sửa ống nước.
chim cành cạch nâu (Cisticola juncidis)
Anh ấy là một thợ sửa ống nước.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
thợ ống nước; thợ lắp đặt hệ thống nước
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.