- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
kìm ống; cái kìm ống
Anh ấy dùng kìm ống để sửa ống nước.
kìm ống; cờ lê
Làm ơn đưa cho tôi cái kìm mỏ quạ.
kìm ống; cái kìm ống
Anh ấy dùng kìm ống để sửa ống nước.
kìm ống; cờ lê
Làm ơn đưa cho tôi cái kìm mỏ quạ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
kìm ống; cái kìm ống
kìm ống; cái kìm ống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.