- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
lắp đặt van điện tử; đế van
cắm bóng đèn
Xin hãy cắm bóng đèn vào ổ cắm.
lắp đặt van điện tử; đế van
cắm bóng đèn
Xin hãy cắm bóng đèn vào ổ cắm.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chỗ ngồi là nơi dưới mái nhà có người đang ngồi xuống.
lắp đặt van điện tử; đế van
lắp đặt van điện tử; đế van
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.