- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
phục vụ; đáp ứng; ứng phó
Anh ấy tiếp đãi khách rất chu đáo.
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
phục vụ; đáp ứng; ứng phó
Anh ấy tiếp đãi khách rất chu đáo.
Tôi hết lòng hết ý khoản đãi họ, họ cũng chưa chắc sẽ đối với tôi như thế.
ghé thăm; (khách sáo) quang lâm
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
phục vụ; đáp ứng; ứng phó
phục vụ; đáp ứng; ứng phó
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
phụng sự; phục vụ
phụng sự; phục vụ