- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
can cua; khống chế tất cả [thành ngữ]
Anh ấy luôn kiểm soát mọi thứ, khiến tôi rất khó chịu.
can quản tay quản chân; làm những việc không liên quan
Cha mẹ không nên quản lý quá chặt chẽ.
can cua; khống chế tất cả [thành ngữ]
Anh ấy luôn kiểm soát mọi thứ, khiến tôi rất khó chịu.
can quản tay quản chân; làm những việc không liên quan
Cha mẹ không nên quản lý quá chặt chẽ.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Bàn chân là phần thịt của cơ thể giúp ta bước lui hay tiến tới.
can cua; khống chế tất cả [thành ngữ]
can cua; khống chế tất cả [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.