- ⺮trúc(cây tre)
- 官quan(quan chức, cai quản)
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
cờ lê ống; kìm ống
Anh ấy dùng mỏ lết ống để sửa ống nước.
cờ lê ống; kìm ống
Anh ấy dùng mỏ lết ống để sửa ống nước.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Dùng tay lật ngược vật lại chính là hành động bẻ, kéo.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cờ lê ống; kìm ống
cờ lê ống; kìm ống
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.